Lợi Ích Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Tác Dụng Của Tập Luyện Thể Dục Thể Thao – Trung Tâm Bóng Đá Nam Việt
  • #12 Lợi Ích Của Việc Chơi Thể Thao Cho Sức Khỏe Bạn Nên Biết
  • 3 Lợi Ích Nhất Định Phải Biết Về Thẻ Tín Dụng
  • Các Loại Thẻ Tín Dụng (Credit Card) Từ Ngân Hàng Quốc Tế Vib
  • Hướng Dẫn Cách Đăng Ký Làm Thẻ Atm Tpbank Cho Người Mới
  • Chuyển vụ này cho HHM là vì lợi ích của thân chủ.

    Referring this case to HHM is for the good of the clients.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tỏ ra hòa thuận với người khác trong thánh chức mang lại những lợi ích nào?

    What benefits come from being peaceable in the ministry?

    jw2019

    Nên sắp đặt thế nào cho giờ nghỉ trưa, và lợi ích ra sao?

    What are the arrangements for the noon break, and how is this beneficial?

    jw2019

    6 Làm thế nào chúng ta được lợi ích từ những lời Phao-lô viết cho Tít?

    6 How can we benefit from what Paul wrote to Titus?

    jw2019

    Phần lịch sử này được ghi lại để cho chúng ta được lợi ích (I Cô-rinh-tô 10:11).

    That history was written down so that we can benefit from it.

    jw2019

    Hãy cho biết một số ân phước và lợi ích của việc làm báp-têm.

    Mention some of the blessings and benefits of getting baptized.

    jw2019

    18 Sự hiểu biết chính xác về Đức Chúa Trời mang lại lợi ích cho Gióp ra sao?

    18 How accurate knowledge of God benefited Job.

    jw2019

    Cái này là lợi ích cho cả 2 chúng ta vì thế anh không nên giận nhe?

    This is for us both so no hard feelings, okay?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh nhấn mạnh rằng sự kính sợ Đức Chúa Trời đem lại nhiều lợi ích.

    He stressed the many benefits that come to those who fear God.

    jw2019

    Khi bạn nắm vững ngôn ngữ thanh sạch thì sẽ hưởng lợi ích gì?

    How will you benefit from a fine grasp of the pure language?

    jw2019

    Sự chăm sóc hay việc làm vì sự lợi ích của Thượng Đế và những người khác.

    Care given or work done for the benefit of God and others.

    LDS

    Ai có thể nhận được lợi ích khi xem xét kỹ sách Nhã-ca, và tại sao?

    Who can benefit from a careful consideration of the Song of Solomon, and why?

    jw2019

    Các trưởng lão được lợi ích khi trao đổi ý tưởng và đề nghị.

    (Proverbs 27:17; Philippians 2:3) Elders benefit by sharing ideas and suggestions.

    jw2019

    lợi ích của hoàng hậu thôi

    For the sake of the Queen

    opensubtitles2

    Công việc của mình mang lại lợi ích thế nào cho người khác?”.

    How does my work benefit others?’

    jw2019

    Phúc Âm Rất Có Lợi Ích!

    It Works Wonderfully!

    LDS

    lợi ích của quốc gia, cả hai bên đã đồng ý thỏa hiệp.

    In the interests of the nation, both factions agreed to compromise.

    WikiMatrix

    15 phút: “Nhóm rao giảng—Làm sao nhận được lợi ích?”.

    15 min: “How to Benefit From Your Field Service Group.”

    jw2019

    12, 13. (a) Ngày nay, những người kính sợ Đức Chúa Trời được hưởng lợi ích nào?

    12, 13. (a) What psent benefits do fearers of God enjoy?

    jw2019

    Hãy nhấn mạnh các lợi ích thâu thập được nhờ gương tốt của người trẻ.

    Emphasize benefits youths reap by their good example and the value of “Young People Ask . . .” articles.

    jw2019

    Lợi ích của luật pháp

    The Benefits of Law

    jw2019

    Chúng ta phải làm gì để cho những tin tức này đem lại lợi ích cho chúng ta?

    For this information to benefit us, what must we do?

    jw2019

    Đã có thêm bằng chứng trong việc biết 2 thứ tiếng sẽ có lợi ích tinh thần rất lớn.

    Increasing evidence is that being bilingual is cognitively beneficial.

    ted2019

    Tôi được lợi ích gì nếu tôi đạt được điều tôi đang tìm kiếm?

    What win I, if I gain the thing I seek?

    LDS

    Lợi ích lớn nhất của việc đọc là gì?

    What is the greatest benefit that comes from reading?

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Viết Tiếng Anh Về Cuộc Sống Ở Thành Phố Đầy Đủ, Chi Tiết
  • Lợi Nhuận Ròng Là Gì? Cách Tính Lợi Nhuận Ròng Chi Tiết Nhất
  • Top 7 Công Dụng Hữu Ích Của Rau Càng Cua Đối Với Sức Khỏe
  • Ăn Rau Diếp Cá Có Tác Dụng Gì?
  • Rong Nho Biển Có Tác Dụng Gì ?
  • Ích Lợi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Uống Nước Nóng Tốt Không? Uống Nước Nóng Có Tác Dụng Gì?
  • Sử Dụng Vitamin C: Lợi Ích Và Tác Hại
  • Giờ Hoạt Động Xã Hội Là Gì? Lợi Ích Của Hoạt Động Xã Hội?
  • Lợi Ích Cho Sức Khỏe Từ Phòng Xông Hơi Khô Với Máy Xông Hơi Khô Amerec
  • Những Điều Thú Vị Về Ghế Rạp Chiếu Phim Và Lợi Ích Khi Xem Phim Tại Rạp
  • Không ích lợi gì đâu.

    It doesn’t do any good.

    OpenSubtitles2018.v3

    Việc này sẽ không ích lợi gì.

    This won’t do any good.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông thủ vai ông già Noel chẳng được ích lợi gì.

    You’re no good at playing Santa Claus.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chết rồi thì chẳng còn ích lợi gì nữa.

    The boy’s worth nothing dead.

    OpenSubtitles2018.v3

    b) Có sự thay đổi ích lợi nào bắt đầu từ năm 1943?

    (b) What beneficial change took place starting in 1943?

    jw2019

    Cảm xúc đâu có ích lợi gì đối với 1 người máy?

    But emotions don’t seem like a very useful simulation for a robot.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta sẽ nhận được ích lợi khi xem xét gương trung thành của sứ đồ Phao-lô.

    We can benefit by considering the faithful example of the apostle Paul.

    jw2019

    Bàn tay bị thương thì anh không ích lợi gì.

    You’re no good use if handicapped.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ít có gì ích lợi cho sức khỏe bằng việc vận động.

    (Emory University School of Medicine) Of all the things we can do for our health, few are more generally helpful than physical exercise.

    jw2019

    Có nhiều ích lợi cho chúng ta

    Of Great Value to Us

    jw2019

    Chẳng ích lợi gì, nhưng tôi biết.

    It doesn’t help, but I know.

    OpenSubtitles2018.v3

    c) Điều này có ích lợi cho chúng ta như thế nào?

    (c) How does this benefit us?

    jw2019

    Ích lợi của lời cầu nguyện

    How Prayer Can Help

    jw2019

    Bạn có thể tìm được những tài-liệu ích lợi về đời sống vợ chồng nơi đâu?

    Where could you find helpful information about married life?

    jw2019

    Cô đã dùng thời giờ của cô một cách ích lợi hơn rất nhiều.

    You have employed your time much better.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Bà thấy có những ích lợi gì từ năng lượng mặt trời? ”

    ” What was the benefit you had from solar electricity? “

    QED

    Nếu cô không nhảy, cô chẳng có ích lợi gì hết.

    If you do not dance, you have no purpose.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chúng tôi không giữ lại những thứ mà không có ích lợi.

    And we don’t keep things here that have no purpose.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì thế tôi nghĩ rằng có rất nhiều ích lợi.

    So I think there’s a lot of good.

    ted2019

    Sẽ không ích lợi gì cho cô đâu.

    Wouldn’t of done you any good.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự hư không và thứ vô dụng chẳng ích lợi gì”.

    Futility and useless things of no benefit.”

    jw2019

    Không ích lợi gì đâu.

    It’s no use.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nên việc anh ở đây bây giờ rõ ràng là chẳng ích lợi gì cho anh tôi cả.

    So you being around right now probably isn’t the best thing for him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng giúp được gì, chẳng ích lợi chi,

    Who offer no help and no benefit,

    jw2019

    ích lợi gì?

    What good would it do?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Hành Sống Tối Giản Và 7 Lợi Ích Không Ngờ Cho Thể Chất Lẫn Tinh Thần
  • Lối Sống Tối Giản Là Gì? Lợi Ích Của Nó?
  • 18 Lợi Ích Tuyệt Vời Mà Lối Sống Tối Giản Có Thể Mang Lại
  • Chỉ Với 1 Nhánh Cần Tây Mỗi Ngày Bạn Đã “Mua Về” 10 Lợi Ích Kỳ Diệu Này ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Tác Dụng “Thần Kỳ” Của Nước Ép Rau Cần Tây
  • Lợi Ích Ròng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Edoctor: Rau Má Có Tác Dụng Gì ? Uống Nước Rau Má Không Đúng Cách Tác Hại Như Thế Nào ?
  • Rong Nho Biển Có Tác Dụng Gì ?
  • Ăn Rau Diếp Cá Có Tác Dụng Gì?
  • Top 7 Công Dụng Hữu Ích Của Rau Càng Cua Đối Với Sức Khỏe
  • Lợi Nhuận Ròng Là Gì? Cách Tính Lợi Nhuận Ròng Chi Tiết Nhất
  • For example, in a 2008 article for Wired magazine, Bruce Schneier asserted the net benefits of open Wi-Fi without passwords outweigh the risks, a position supported in 2014 by Peter Eckersley of the Electronic Frontier Foundation.

    WikiMatrix

    Trong cuộc tổng tuyển cử năm 2021, Công đảng (dưới quyền của Corbyn) lại hoàn thành cuộc diễu hành lớn thứ hai trong Quốc hội, nhưng đã tăng tỷ lệ phiếu phổ thông lên 40%, dẫn đến lợi ích ròng lên đến 30 ghế và quốc hội treo cổ.

    In the 2021 general election, Labour under Corbyn again finished as the second-largest party in parliament, but increased their share of the popular vote to 40%, resulting in a net gain of 30 seats and a hung parliament.

    WikiMatrix

    Những lợi ích ròng của một dự án có thể kết hợp tiết kiệm chi phí hoặc sẵn sàng để trả tiền bồi thường nào (ngụ ý công chúng không có quyền pháp lý để những lợi ích của chính sách) hoặc sẵn sàng chấp nhận bồi thường (ngụ ý công chúng có quyền lợi ích của chính sách) cho kết quả thay đổi phúc lợi từ chính sách.

    The net benefits of a project may incorporate cost savings, public willingness to pay (implying that the public has no legal right to the benefits of the policy), or willingness to accept compensation (implying that the public has a right to the benefits of the policy) for the policy’s welfare change.

    WikiMatrix

    Một số tình huống xung đột lợi ích có thể phát sinh trong sự sắp xếp này, đặc biệt là trong việc tính toán giá trị tài sản ròng (NAV) của quỹ.

    A number of conflict of interest situations may arise in this arrangement, particularly in the calculation of a fund’s net asset value (NAV).

    WikiMatrix

    Trong CBA, lợi ích và chi phí được thể hiện về tiền bạc, và được điều chỉnh cho các giá trị thời gian của tiền, để tất cả các dòng chảy của lợi ích và dòng chảy của chi phí dự án theo thời gian (mà có xu hướng xảy ra tại các thời điểm khác nhau) được thể hiện trên một cơ sở khái niệm chung “giá trị hiện tại ròng” của chúng.

    Benefits and costs in CBA are expssed in monetary terms and are adjusted for the time value of money; all flows of benefits and costs over time are expssed on a common basis in terms of their net psent value, regardless of whether they are incurred at different times.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quả Sung: Tác Dụng Và Tác Hại Khi Dùng Đúng Và Sai Cách
  • Phòng Khám Sản Phụ Khoa Ngọc Châu
  • Quán Triệt Nguyên Tắc “Bảo Đảm Lợi Ích Tối Cao Của Quốc Gia
  • Lợi Ích Quốc Gia
  • Nghiên Cứu Khoa Học Xác Thực Kỳ Tích Của Khí Công Tu Luyện Trong Việc Hồi Phục Sức Khỏe (Phần 1)
  • Có Lợi Ích Riêng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 6 Lợi Ích Của Doanh Nghiệp Khi Quản Trị Theo Mục Tiêu
  • Lợi Ích Của Việc Thiết Lập Một Hệ Thống Quản Trị Doanh Nghiệp Tốt
  • Lợi Ích Của Quản Trị Chiến Lược Trong Hoạt Động Doanh Nghiệp
  • Trao Quyền Để Nâng Cao Năng Lực Của Nhân Viên
  • Bài Học Về Giao Việc Và Ủy Quyền Hiệu Quả
  • Và đó là những gì chính phủ đã làm, nó có lợi ích riêng đấy.

    And that’s what the government was, and is, interested in.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi không có chính quyền toàn cầu thì chính quyền mỗi quốc gia đều sẽ có lợi ích riêng để làm.

    Without some kind of global government, national governments each have an interest in doing it.

    ted2019

    Động lực lợi nhuận hoạt động trên lý thuyết lựa chọn hợp lý, hoặc lý thuyết mà các cá nhân có xu hướng theo đuổi những gì có lợi ích riêng của họ.

    The profit motive functions according to rational choice theory, or the theory that inpiduals tend to pursue what is in their own best interests.

    WikiMatrix

    Do đó, đá và sông và nhà không có lợi ích và không quyền của riêng sự vật nó.

    Thus, rocks and rivers and houses have no interests and no rights of their own.

    WikiMatrix

    Each ad format has its own benefits, whether it’s the ease and affordability of running a text ad, or the colorful storytelling that comes with video.

    support.google

    Anh chị sẽ nhận được những lợi ích nào nếu khu vực riêng?

    What are the benefits of having a personal territory?

    jw2019

    Cơ thể chuyển hoá một lượng nhỏ ALA thành EPA và DHA , và ALA cũng một số lợi ích sức khỏe riêng .

    The body converts a small amount of ALA into EPA and DHA , and ALA also has some health benefits of its own .

    EVBNews

    Tôi tập trung chăm lo lợi ích riêng của mình, hay tôi đang cố gắng làm hài lòng Đức Giê-hô-va?’

    Am I focused on furthering my own interests, or am I seeking to please Jehovah?’

    jw2019

    Khi hội thánh nhiều khu vực, tại sao điều lợi ích là mỗi người công bố khu vực riêng?

    jw2019

    Mỗi trưởng lão năng khiếu và khả năng riêng mà anh thể dùng vì lợi ích của hội thánh.

    Each elder has his own talents and abilities that he can use for the benefit of the congregation.

    jw2019

    Một số người tin rằng cầu nguyện lúc đi hành hương thì lời cầu xin cho lợi ích riêng có thể dễ được nhậm hơn.

    Well, some believe that by praying during the pilgrimage, their petitions for personal benefit are more likely to be heard.

    jw2019

    3 Lợi ích: Nếu khu vực riêng, anh chị một nơi để rao giảng vào bất cứ lúc nào thời khóa biểu cho phép.

    3 Benefits: If you have a personal territory, you have somewhere to pach whenever your schedule allows.

    jw2019

    2 Lợi ích: Một vài anh chị nhận thấy thêm nhiều lợi ích khi rao giảng trong khu vực riêng, gần nơi làm việc trong lúc nghỉ trưa hoặc ngay sau giờ làm việc.

    2 Benefits: Some have found additional benefits paching in a personal territory near their workplace during their lunch break or immediately after work.

    jw2019

    12 Ngõ hầu tiền này cũng thể được biệt riêng cho sự lợi ích của giáo hội, cho những người nghèo khó và túng thiếu.

    12 That this also may be consecrated to the good of the church, to the poor and needy.

    LDS

    Mỗi người đều thể nhận điều mặc khải cá nhân cho sự lợi ích riêng của mình.

    Every person may receive personal revelation for his own benefit.

    LDS

    Trong tiến trình giúp đỡ những người khác, Chúa thể thêm vào những chỉ dẫn vì lợi ích riêng của chúng ta.

    In the process of helping others, the Lord can piggyback directions for our own benefit.

    LDS

    Đó là một cộng đồng văn hóa-chính trị ý thức tự chủ, thống nhất, và các lợi ích riêng.

    It is a cultural-political community that has become conscious of its autonomy, unity, and particular interests.

    WikiMatrix

    (Thi-thiên 22:10) Gia đình vững chắc sinh hoạt với nhau như một đơn vị—dù cho cha mẹ phải hy sinh thì giờ thể dùng để tìm kiếm lợi ích riêng.

    jw2019

    4 Mỗi nhóm họp rao giảng riêng vào cuối tuần thì thường mang lại lợi ích.

    jw2019

    Họ cáo buộc chính phủ được bầu tham nhũng lớn và lạm dụng quyền lực vì lợi ích riêng của họ.

    WikiMatrix

    Quả đúng là mọi thứ trong cuộc sống xảy ra đều một mục đích , và luôn luôn vì lợi ích của riêng chúng ta .

    It is true that everything in life happens for a purpose , and always for our own good .

    EVBNews

    Những người chỉ theo đuổi lợi ích riêng không bao giờ thể tìm được hạnh phúc vì ‘Đức Chúa Trời của sự yêu-thương’ tạo ra chúng ta như thế.

    Because of the way we have been made by “the God of love,” those who pursue only their own interests can never find happiness.

    jw2019

    □ Mọi người thể làm gì để đem lại lợi ích cho những gia đình một cha hoặc một mẹ và gia đình con riêng?

    □ What can be done for the benefit of single-parent families and stepfamilies?

    jw2019

    Các anh chị em thân mến, cách đây không lâu, tôi nhận được một lá thư từ một người mẹ đầy quan tâm đã khẩn nài được một bài nói chuyện tại đại hội trung ương về một đề tài thể sẽ mang lại lợi ích riêng cho hai đứa con của người ấy.

    My dear brothers and sisters, not long ago I received a letter from a concerned mother who pleaded for a general conference talk on a topic that would specifically benefit her two children.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Tích Ích Lợi
  • Mật Ong Là Gì Và Những Tác Dụng Của Mật Ong Trong Cuộc Sống
  • Quyền Tự Do Dân Chủ & Lợi Ích Nhà Nước
  • Định Nghĩa, Tính Năng Và Lợi Ích Của Phần Mềm Crm
  • Pc Là Gì? 7 Lợi Ích Của Máy Tính Mà Các Bạn Nên Biết
  • Lợi Ích Quốc Gia Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thu Hồi Đất Phục Vụ Phát Triển Kinh Tế
  • Phải Chăng Chính Sách Đối Ngoại Giữ Vững Độc Lập, Tự Chủ Trong Hội Nhập Quốc Tế Tại Đại Hội Xiii Của Đảng Chỉ Là Lý Thuyết, Phi Thực Tế ? ​
  • Bộ Quốc Phòng Nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
  • Giới Thiệu, Thuyết Minh Bằng Tiếng Anh Về Địa Điểm Du Lịch Vườn Quốc Gia Cúc Phương. Cúc Phương National Park
  • Bài Giới Thiệu, Thuyết Minh Bằng Tiếng Anh Về Địa Điểm Du Lịch Vườn Quốc Gia Cúc Phương. Cúc Phương National Park.
  • Lợi ích quốc gia.

    National interest.

    QED

    Henry rất quan tâm đến lợi ích quốc gia.

    Defense: Henry had every regard for the nation.

    ted2019

    Nếu phải tự biến mình thành điếm vì lợi ích quốc gia và gia tộc, ta sẽ làm.

    If I must prostitute myself for the good of my country and my family, I will.

    OpenSubtitles2018.v3

    lợi ích quốc gia?

    For the good of the nation?

    OpenSubtitles2018.v3

    Một liên minh mà ông ta sẵn sàng hủy bỏ mặc kệ lợi ích quốc gia.

    Prosecutor: An alliance he was willing to toss aside with no regard for the nation.

    ted2019

    Saadiq cáo buộc sự “bất công” và “sai lầm”, của huấn luyện viên Kabir Khan đã không vì lợi ích quốc gia.

    Sadiq cited what he called “injustices” and “wrong policies”, accusing national coach Kabir Khan of not acting in the best interest of the team.

    WikiMatrix

    Cơ cấu trong mô hình Trung Quốc là gì mà cho phép người ta nói, lợi ích quốc gia như anh xác định là sai?

    What is the mechanism in the Chinese model that allows people to say, actually, the national interest as you defined it is wrong?

    ted2019

    Chủ yếu chịu trách nhiệm bảo vệ biên giới, an ninh của vùng lãnh thổ quản lý, và bảo vệ lợi ích quốc gia Guinea.

    It is mainly responsible for protecting the state borders, the security of administered territories, and defending Guinea’s national interests.

    WikiMatrix

    Hệ thống hoạt động trơn chu chỉ khi Đại hội đồng và Hoàng đế hành động trên tinh thần hợp tác vì lợi ích quốc gia.

    The system functioned smoothly only when both Assembly and Emperor acted in a spirit of cooperation for the national good.

    WikiMatrix

    Giấy tờ của anh ta vẫn chưa được xử lý, và chúng ta có thể cho rằng anh ta đe dọa đến các lợi ích quốc gia.

    His initial paperwork hasn’t been processed, and we can claim he poses a threat to our national interests.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khái niệm này là một điều quan trọng trong quan hệ quốc tế khi mà theo đuổi lợi ích quốc gia là nền tảng của trường hiện thực.

    The concept is an important one in international relations, where pursuit of the national interest is the foundation of the realist school.

    WikiMatrix

    Ngay trước khi bị ám sát, Palme đã bị cáo buộc là thân-Xô Viết và không bảo vệ đầy đủ lợi ích quốc gia của Thụy Điển.

    Shortly before his assassination, Palme had been accused of being pro-Soviet and not sufficiently safeguarding Sweden’s national interest.

    WikiMatrix

    lợi ích quốc gia là tối quan trọng, các chính sách đối ngoại được chính phủ thiết kế thông qua các quy trình ra quyết định cấp cao.

    Since the national interests are paramount, foreign policies are designed by the government through high-level decision-making processes.

    WikiMatrix

    Khi Đạo luật Bảo tồn đất Lợi ích Quốc gia Alaska được thông qua ngày 2 tháng 12 năm 1980, 910.000 mẫu Anh (370.000 ha) trên đảo được xác định là vùng hoang dã.

    When the Alaska National Interest Lands Conservation Act was passed on 2 December 1980, 910,000 acres (370,000 ha) of the island was designated as wilderness.

    WikiMatrix

    Thành tựu lợi ích quốc gia có thể xảy ra do kết quả hợp tác hòa bình với các quốc gia khác, hoặc thông qua khai thác hay lợi dụng.

    National interests accomplishment can occur as a result of peaceful cooperation with other nations, or through exploitation.

    WikiMatrix

    Tại phần phía tây của Quốc gia tự trị Pakistan, phong trào được nhận định như là một cuộc nổi dật ly khai chống lại lợi ích quốc gia của Pakistan.

    In the western wing of the Dominion of Pakistan, the movement was seen as a sectional uprising against Pakistani national interests.

    WikiMatrix

    Charles đã bị buộc tội phản quốc, chống lại Anh quốc bằng cách dùng quyền lực của mình để chăm lo cho lợi ích cá nhân thay vì lợi ích quốc gia.

    Charles was accused of treason against England by using his power to pursue his personal interest rather than the good of the country.

    WikiMatrix

    lợi ích của quốc gia, cả hai bên đã đồng ý thỏa hiệp.

    In the interests of the nation, both factions agreed to compromise.

    WikiMatrix

    và mang lại lợi ích cho quốc gia đó. Nhưng điều kiện cần và đủ là gì?

    What will it take?

    ted2019

    Và tôi muốn nói rằng lợi ích quốc gia và, nếu bạn muốn, việc mà lợi ích toàn cầu làm để giải quyết đói nghèo và biến đổi khí hậu cuối cùng là, hợp tác cùng nhau.

    And I would say that national interest and, if you like, what is the global interest to tackle poverty and climate change do, in the long run, come together.

    ted2019

    Lợi ích quốc gia, thường được gọi bằng cụm từ tiếng Pháp raison d’Etat (tiếng Anh: lý do của Nhà nước), là mục tiêu và tham vọng của một quốc gia dù là kinh tế, quân sự, hay văn hóa.

    The national interest, often referred to by the French expssion raison d’État (“reason of State”), is a country’s goals and ambitions, whether economic, military, cultural or otherwise.

    WikiMatrix

    Nó được quản lý bởi 18 thành viên bản quản lý vườn quốc gia Snowdonia; chín thành viên được chỉ định bởi Gwynedd, 3 bởi Conwy, và sáu người còn lại từ Quốc hội xứ Wales để đại diện cho lợi ích quốc gia.

    It is governed by the 18-member Snowdonia National Park Authority; nine members are appointed by Gwynedd, 3 by Conwy, and the remaining six by the National Assembly for Wales to repsent the national interest.

    WikiMatrix

    Năm 1937, ông ta một lần nữa khẳng định: “Tôi thà tuyệt hậu chứ không thể hi sinh lợi ích của quốc gia.”

    Again in 1937 he stated about his son: “I would rather have no offspring than sacrifice our nation’s interests.”

    WikiMatrix

    Đại sứ xã hội dân sự làm ba việc: Họ bày tỏ mối quan tâm của người dân không bị lợi ích quốc gia chèn ép và tác động đến sự thay đổi thông qua mạng lưới công dân chứ không chỉ nói suông.

    Civil society diplomats do three things: They voice the concerns of the people, are not pinned down by national interests, and influence change through citizen networks, not only state ones.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Pháp Luân Công Và Những Lợi Ích Sức Khỏe – Phần 3
  • Khoa Học Và Tu Luyện
  • Hãy Cảnh Giác Với Pháp Luân Công
  • Sự Thật Ít Người Biết Về Pháp Luân Công Ở Việt Nam
  • Những Tác Hại Của Phẫu Thuật Thẩm Mỹ
  • Lợi Ích Xã Hội Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngành Biên Phiên Dịch Trong Tiếng Anh Là Gì? Lợi Ích Từ Ngành Biên Phiên Dịch
  • Lợi Ích Bất Ngờ Từ Việc Uống Nước Ấm Hàng Ngày
  • Khoa Học Chứng Minh 13 Tác Dụng Tuyệt Vời Của Việc Uống Cà Phê Mỗi Ngày
  • 13 Lợi Ích Khi Uống Cafe
  • Vitamin B1 Là Gì? Vitamin B1 Có Tác Dụng Gì? Cách Bổ Sung Thế Nào?
  • lợi ích xã hội.

    For the social good.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nói đến một ý tưởng… về mặt lợi ích xã hội!

    I’m talking about a real idea… of public interest!

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự đối nghịch giữa lợi ích cá nhân bên lề và lợi ích xã hội bên lề tạo ra hai kết quả chính.

    The pergence between the marginal private interest and the marginal social interest produces two primary results.

    WikiMatrix

    Chẳng hạn, kể từ năm 2004, khi một đối tác được hưởng các lợi ích xã hội, thu nhập của đối tác kia cũng được xem xét.

    For instance, since 2004, when one partner is entitled to social benefits, the income of the other partner is also taken into consideration.

    WikiMatrix

    The Swedish economy has extensive and universal social benefits funded by high taxes, close to 50% of GDP.

    WikiMatrix

    TKM: Ở châu Phi, có rất nhiều thứ để nói về tính đồng vận của tình dục và cách nó hợp tác vì lợi ích xã hội.

    TKM: So within the African continent, there’s a great deal of talk about the synergic nature of sex and how it comes together as a social good.

    ted2019

    Much of the current cost relates to the payment of Chernobyl-related social benefits to some 7 million people across the 3 countries.

    WikiMatrix

    Nhưng họ cũng điều hành những chương trình đem lại lợi ích cho xã hội.

    But they also conduct programs that bring other benefits to society.

    jw2019

    8 triệu cư dân còn lại có giấy phép hộ khẩu ở nơi khác và không đủ điều kiện để nhận một số lợi ích xã hội được cung cấp bởi chính quyền thành phố Bắc Kinh.

    The remaining 8 million residents had hukou permits elsewhere and were not eligible to receive some social benefits provided by the Beijing municipal government.

    WikiMatrix

    Bản chất của nghề báo là gì nếu nó không mang lại lợi ích cho xã hội?

    What is the essence of journalism if it doesn’t benefit society?

    ted2019

    Ngược lại, Pigou lập luận, nếu một ngành công nghiệp tạo ra một lợi ích xã hội cận biên thì những cá nhân nhận được lợi ích không có động cơ để trả tiền cho dịch vụ đó.

    Conversely, Pigou argues, if an industry produces a marginal social benefit, the inpiduals receiving the benefit have no incentive to pay for that service.

    WikiMatrix

    Quản lý mạng cá nhân (PAM) là một khía cạnh quan trọng của PIM và có thể được hiểu là thực tiễn quản lý các liên kết và kết nối cho các lợi ích xã hội và nghề nghiệp.

    Personal network management (PNM) is a crucial aspect of PIM and can be understood as the practice of managing the links and connections for social and professional benefits.

    WikiMatrix

    A healthy social interest that involves more than being in a group is required for well-adjusted social skills.

    WikiMatrix

    Họ có thể bị khước từ tiếp cận thậm chí sự trợ giúp căn bản nhất: nơi để quần áo, nơi để thức ăn, một số lợi ích xã hội, và trong một số trường hợp, cả nơi cư ngụ khẩn cấp.

    They can be denied access to even the most basic assistance: clothing closets, food pantries, certain public benefits, and in some cases, emergency shelters.

    WikiMatrix

    Công ty trách nhiệm hữu hạn lợi nhuận thấp (L3C) là một liên doanh doanh nghiệp xã hội vì lợi nhuận, có mục tiêu đã nêu là thực hiện mục đích mang lại lợi ích xã hội, không tối đa hóa thu nhập.

    An L3C is a for-profit, social enterprise venture that has a stated goal of performing a socially beneficial purpose, not maximizing income.

    WikiMatrix

    Về Kinh doanh: Nhận thức thấp nhất ở E.U về vấn đề doanh nhân đem lại lợi ích cho xã hội.

    Business: The lowest perception in the E.U. that entrepneurs provide benefits to society.

    ted2019

    Chúng giúp giữ đại dương ổn định và khỏe mạnh, thậm chí còn mang lại lợi ích cho xã hội loài người.

    They help maintain the stability and health of the oceans, and even provide services to human society.

    ted2019

    Cho nên chúng tôi muốn thấy lợi nhuận, cùng với những lợi ích về xã hội và môi trường khi chúng tôi đầu tư.

    So we like to see profits, plus positive social and environmental benefits, when we invest.

    QED

    Nhưng thực ra, có rất nhiều người, khi được tạo cơ hội rất sẵn lòng đầu tư vào một điều gì đó mang lại lợi ích cho xã hội

    But actually, there’s a lot of people who, if they’re given the chance, would love to invest in something that does social good.

    ted2019

    Thật thế, nhiều luật pháp của chính phủ loài người đem lại lợi ích cho xã hội ngày nay dựa trên các luật pháp của Kinh-thánh.

    In fact, many of the laws of human governments that benefit society today are based on Bible laws.

    jw2019

    Đó là một cấu trúc lai kết hợp tính linh hoạt về pháp lý và thuế của công ty trách nhiệm hữu hạn truyền thống, lợi ích xã hội của một tổ chức phi lợi nhuận và lợi thế định vị thương hiệu và định vị thị trường của một doanh nghiệp xã hội.

    WikiMatrix

    Các giai cấp ấy có mang lại lợi ích nào cho xã hội nói chung không?

    Have such classes brought any benefits to society as a whole?

    jw2019

    Những người tiền nhiệm quan trọng khác là “xã hội lợi ích khu phố” và “cải cách xã hội” đề xuất tại Massachusetts bởi Cotton Mather.

    The other important pdecessors were the “neighborhood benefit societies” and “reforming societies” proposed in Massachusetts by Cotton Mather.

    WikiMatrix

    Một số người phản đối ý tưởng phân phối lại của cải vì nó đối mặt với lý tưởng tư bản thuần túy, nhưng các nhà kinh tế cho rằng các trạng thái tốt hơn của lợi ích xã hội tổng thể có thể đạt được bằng cách phân phối lại thu nhập trong nền kinh tế.

    Some people object to the idea of wealth redistribution because it flies in the face of pure capitalist ideals, but economists suggest that greater states of overall social good might be achieved by redistributing incomes in the economy.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lợi Ích Bản Thân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tình Bạn Bè Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Lợi Ích Hàng Đầu Từ Trái Bơ
  • 9 Tác Dụng Tuyệt Vời Của Rượu Vang Với Sức Khỏe Phụ Nữ
  • Công Dụng Của Rượu Tỏi Là Gì ? Cách Ngâm Rượu Tỏi Đúng Cách Năm 2021
  • Đem Lợi Ích Cho Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mang Lại Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Trước Mắt Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Dụng Tiếng Anh Là Gì – Thực Dụng Trong Tiếng Anh Là Gì
  • Ưu Điểm Và Nhược Điểm Của Máy Giặt Electrolux
  • Ưu Điểm Của Máy Giặt
  • Bài thi-thiên này cũng có những bài học sâu sắc đem lợi ích cho chúng ta.

    This psalm also contains pointed lessons for our benefit.

    jw2019

    25 Áp dụng lời khuyên này đem lợi ích cho chúng ta trong một lãnh vực khác nữa.

    25 Heeding this counsel benefits us in another way too.

    jw2019

    Chính các lời khuyên đó cũng có thể đem lợi ích cho bạn.

    jw2019

    Một người như thế muốn làm điều gì đem lợi ích cho người khác.

    Such a man wants to accomplish something for the good of others.

    jw2019

    Một hôn lễ đem lợi ích cho hằng triệu người đang sống

    A Marriage That Benefits Millions Now Living

    jw2019

    Thi-thiên 51 có những bài học nào đem lợi ích cho chúng ta?

    Psalm 51 contains what lessons for our benefit?

    jw2019

    Sự chỉ dạy của Kinh-thánh có thể đem lợi ích cho chúng ta như thế nào?

    In what ways can Bible instruction benefit us?

    jw2019

    Luật pháp Đức Chúa Trời nhằm đem lợi ích cho chúng ta

    Divine Laws Are for Our Benefit

    jw2019

    Bậc cầm quyền đem lợi ích cho bạn như thế nào, và làm sao bạn tỏ ra vâng phục họ?

    How do you benefit from the superior authorities, and how can you show your subjection to them?

    jw2019

    Có nhiều bằng chứng cho thấy các điều răn của Đức Chúa Trời đặt ra là nhằm đem lợi ích cho chúng ta.

    There is ample proof that God’s commands are for our good.

    jw2019

    Thông điệp đem hy vọng qua những sách báo này, được xuất bản trong hàng trăm thứ tiếng, cũng có thể đem lợi ích cho bạn.

    Available in hundreds of languages, their hope-inspiring message can be beneficial to you as well.

    jw2019

    Như bạn có thể thấy, các bí quyết để có một đời sống hạnh phúc, năng động sẽ đem lợi ích cho cả già lẫn trẻ.

    As you may notice, these secrets to a happy, active life will benefit young and old alike.

    jw2019

    Anh sẽ hỏi những gì anh có thể làm được để giúp người khác, hy sinh chính mình anh hầu đem lợi ích cho người khác.

    He will ask what he can do to assist others, to give of himself and of what he has to benefit others.

    jw2019

    Họ sẽ tập trung các nỗ lực của họ vào những mục tiêu bất vụ lợi đem lợi ích cho tất cả mọi người sống vào lúc đó.

    Their energies will be devoted to unselfish pursuits that will benefit all then living.

    jw2019

    Kinh-thánh chỉ cho thấy rằng những điều răn của Ngài cốt là đem lợi ích cho chúng ta, hầu cho chúng ta được hạnh phúc mãi mãi.

    (Jeremiah 14:22) The Bible shows that his requirements are for our good, with our eternal welfare in view.

    jw2019

    10 Quyển sách Phúc âm của Ma-thi-ơ, viết vào khoảng năm 41 công nguyên, chắc chắn chứa đựng nhiều tia sáng nhằm đem lợi ích cho những người đọc.

    10 There is no question that the Gospel of Matthew, written about 41 C.E., contains many flashes of light for the benefit of its readers.

    jw2019

    Tương tự như thế, việc thanh toán một món nợ của A-đam đem lợi ích cho hàng triệu con cháu ông —nhưng A-đam thì không được hưởng”.

    Similarly, the cancellation of Adam’s one debt brings benefits to millions of his descendants —but not to Adam.”

    jw2019

    Toàn cầu hóa cho mọi người cần đem lại lợi ích cho người dân tại mọi quốc gia.

    An inclusive globalization must deliver benefits for all the people in these states.

    worldbank.org

    Chúng ta phải làm gì để cho những tin tức này đem lại lợi ích cho chúng ta?

    For this information to benefit us, what must we do?

    jw2019

    Dĩ nhiên sự hy sinh của Chúa Giê-su sẽ đem lợi ích cho tất cả những người biết vâng lời, kể cả những người được sống lại trên đất.—1 Giăng 2:1, 2.

    Of course, Jesus’ sacrifice will benefit all obedient mankind, including those resurrected on the earth. —1 John 2:1, 2.

    jw2019

    Đúng hơn, họ phải ân cần giúp đỡ, thấy phấn khởi về công việc họ đang làm và tìm cách đem lợi ích cho các chiên được giao phó cho họ (Phi-líp 2:4).

    (Philippians 2:4) In this way, these shepherds show unselfish concern for the sheep similar to that displayed by Jehovah God and his Son, Jesus Christ.

    jw2019

    Vào thời điểm ông viết xong bản báo cáo thứ ba, ông thú nhận rằng mình đã thua và thay vì sáng tạo ra một cộng đồng đem lợi ích cho người tiêu dùng,

    By the time he wrote his third report, he confessed that he had failed and instead had created a society of welfare consumers.

    ted2019

    Chương trình đọc Kinh-thánh nào có thể đem lại lợi ích cho tất cả chúng ta?

    What programs of Bible reading can benefit all of us?

    jw2019

    Điều này đem lại lợi ích cho những ai đáp ứng như thế nào?

    How will this benefit those who respond?

    jw2019

    Có cách nào đem lại lợi ích cho chúng ta không?

    Is there any way that they benefit us?

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lợi Ích Của Việc Đọc Sách Tiếng Anh, Bạn Có Biết ?
  • Hóa Đơn Điện Tử Bằng Tiếng Anh Là Gì? Lợi Ích Hóa Đơn Điện Tử
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Tập Thể Dục
  • Tính Lâu Dài Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lâu Dài Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lợi Ích Bản Thân Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lợi Ích Xã Hội Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ngành Biên Phiên Dịch Trong Tiếng Anh Là Gì? Lợi Ích Từ Ngành Biên Phiên Dịch
  • Lợi Ích Bất Ngờ Từ Việc Uống Nước Ấm Hàng Ngày
  • Khoa Học Chứng Minh 13 Tác Dụng Tuyệt Vời Của Việc Uống Cà Phê Mỗi Ngày
  • 13 Lợi Ích Khi Uống Cafe
  • Anh cố tình sao chép nhãn hiệu của họ vì lợi ích bản thân.

    You’re actively copying their established brand for your own gain.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thí dụ, ngài đã đặt lợi ích người khác trên lợi ích bản thân.

    For example, he put the interests of others ahead of his own.

    jw2019

    Kinh tế vi mô chính là ́họ’, là những cá nhân đang hàng động vì lợi ích bản thân.

    Micro is that people, inpidual actors are acting out of their own self– interest.

    QED

    Anh cũng hiếu khách, sẵn sàng hy sinh lợi ích bản thân và của cải vì người khác.—Công 20:33-35.

    He is also genuinely hospitable, freely giving of himself and his belongings for the benefit of others. —Acts 20:33-35.

    jw2019

    Các bạn là những người thiết kế tuyệt vời, nhưng những thiết kế của bạn chỉ vì lợi ích bản thân.

    You’re great designers, but your designs are selfish.

    ted2019

    Bạn phải yêu vợ đến nỗi sẵn sàng đặt lợi ích của vợ lên trên lợi ích bản thân.—Ê-phê-sô 5:25-29.

    (Genesis 2:18) You must love your wife so much that you are willing to put her interests ahead of your own. —Ephesians 5:25-29.

    jw2019

    Tôi thấy anh Stephen quan tâm đến người khác và luôn đặt lợi ích của người khác lên trên lợi ích bản thân.

    I saw Stephen’s concern for other people and how he always put the interests of others before himself.

    jw2019

    Thậm chí Goldman Sachs cũng đã từng phục vụ khác hàng, trước khi biến thành 1 thể chế chỉ phục vụ lợi ích bản thân.

    Even Goldman Sachs once used to serve clients, before it turned into an institution that serves only itself.

    QED

    Chẳng hạn, những người “tư-kỷ” thì lúc nào cũng chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân và thiếu quan tâm đến người khác.

    For example, those who are “lovers of themselves” are selfish and lack consideration for others.

    jw2019

    Tuy nhiên, nhiều người đặt câu hỏi liệu những hành động vị tha này có được thúc đẩy bởi lợi ích bản thân hay không.

    However, many question whether or not these acts of altruism are motivated by egotistical gains.

    WikiMatrix

    (Ê-phê-sô 6:18; Phi-líp 4:6, 7) Hãy thật sự quan tâm không những đến lợi ích bản thân mà còn đến lợi ích người hôn phối nữa.—Phi-líp 2:4.

    (Ephesians 6:18; Philippians 4:6, 7) Make an earnest effort to look out for the personal interest of not just you but also your mate. —Philippians 2:4.

    jw2019

    Khi một chính quyền hành sự như thế, điều chưa từng xảy ra với các hacker, việc đó đã động chạm đến lợi ích bản thân của họ.

    For a government to do a thing like that was unpcedented, and for hackers, it made it personal.

    ted2019

    Họ sẵn sàng hi sinh người của mình để bảo vệ lợi ích bản thân, hay tệ hơn, luôn hi sinh người của mình để bảo vệ lợi ích bản thân.

    We know that they allowed their people to be sacrificed so they could protect their own interests, or worse, they sacrificed their people to protect their own interests.

    ted2019

    Vì Đức Chúa Trời tạo nên loài người, Ngài hiểu rõ nhất họ cần vâng giữ những luật pháp nào, vì lợi ích bản thân và vì lợi ích của người khác.

    Since God created humans, he knows best what laws they need to obey for their own good and for the good of others.

    jw2019

    Lần sau, nàng đã không nghĩ đến lợi ích bản thân, báo cho Bô-ô, một người đàn ông lớn tuổi, biết nàng là ai vì ông là người có quyền chuộc sản nghiệp.

    The last instance was that she unselfishly identified herself to Boaz, a much older man, because he was a repurchaser.

    jw2019

    Em chắc chắn không bẻ luật vì lợi ích của bản thân.

    I sure as hell don’t bend the rules for my own convenience.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đến đây vì lợi ích của bản thân.

    I came here for selfish reasons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng bây giờ tôi nhận ra rằng mình chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân.

    But now I realize that I was thinking mainly of my own interests.

    jw2019

    Điều đó là không thể hoặc quá tốn kém hoặc sẽ không mang lợi ích cho bản thân.

    ” That’s impossible, ” or ” That costs too much, ” or ” That won’t benefit me. “

    QED

    Hệ thống này phục vụ lợi ích bản thân của cấu trúc đó, lợi nhuận đơn lẻ không còn là động cơ chính và ngay cả các giám đốc công ty cũng không còn nắm quyền kiểm soát.

    This hierarchy is self-serving, profits are no longer the prime motivator, and even managers are not in control.

    WikiMatrix

    Phải hiểu được sự thúc đẩy của thành phố, lợi ích từ bản thân nó để nhìn nhận cho đúng.

    You’ve gotta understand the city’s motivations, its self-interest in order to align them with your own.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là tác dụng phụ của thứ chúng ta tạo ra nhằm phục vụ cho lợi ích chính bản thân mình.

    It’s a side effect, if you will, of a power we created to take us for good.

    QED

    Mary bị những người Jacobites miêu tả là một đứa con gái phản bội đã trở mặt với phụ thân chỉ vì lợi ích của bản thân và phu quân.

    Mary was depicted by Jacobites as an unfaithful daughter who destroyed her father for her own and her husband’s gain.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tình Bạn Bè Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Lợi Ích Hàng Đầu Từ Trái Bơ
  • 9 Tác Dụng Tuyệt Vời Của Rượu Vang Với Sức Khỏe Phụ Nữ
  • Công Dụng Của Rượu Tỏi Là Gì ? Cách Ngâm Rượu Tỏi Đúng Cách Năm 2021
  • 6 Tác Dụng Của Quả Táo Đối Với Bà Bầu Khi Ăn Mỗi Ngày • Adayne.vn
  • Được Lợi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lâu Dài Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tính Lâu Dài Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Tập Thể Dục
  • Hóa Đơn Điện Tử Bằng Tiếng Anh Là Gì? Lợi Ích Hóa Đơn Điện Tử
  • Lợi Ích Của Việc Đọc Sách Tiếng Anh, Bạn Có Biết ?
  • 6 Làm thế nào chúng ta được lợi ích từ những lời Phao-lô viết cho Tít?

    6 How can we benefit from what Paul wrote to Titus?

    jw2019

    Phần lịch sử này được ghi lại để cho chúng ta được lợi ích (I Cô-rinh-tô 10:11).

    That history was written down so that we can benefit from it.

    jw2019

    Ai có thể nhận được lợi ích khi xem xét kỹ sách Nhã-ca, và tại sao?

    Who can benefit from a careful consideration of the Song of Solomon, and why?

    jw2019

    Các trưởng lão được lợi ích khi trao đổi ý tưởng và đề nghị.

    (Proverbs 27:17; Philippians 2:3) Elders benefit by sharing ideas and suggestions.

    jw2019

    Anh được lợi gì từ việc này?

    What was in it for you?

    OpenSubtitles2018.v3

    15 phút: “Nhóm rao giảng—Làm sao nhận được lợi ích?”.

    15 min: “How to Benefit From Your Field Service Group.”

    jw2019

    Tôi được lợi ích gì nếu tôi đạt được điều tôi đang tìm kiếm?

    What win I, if I gain the thing I seek?

    LDS

    Những người khác cũng đã nhận được lợi ích, như hồi năm 1994.

    Others also benefited, just as many did in 1994.

    jw2019

    (Gióp 36:3) Ngài lập luật để dân Ngài được lợi ích.

    (Job 36:3) He made laws to help his people benefit themselves.

    jw2019

    Bên cạnh đó, người bày tỏ tình cảm cũng nhận được lợi ích như người nhận.

    Moreover, expssing affection benefits the giver as much as the receiver.

    jw2019

    19, 20. (a) Cá nhân bạn được lợi ích nào nhờ là tín đồ Đấng Christ?

    19, 20. (a) What benefits have you personally enjoyed by being a Christian?

    jw2019

    Chúa Giê-su được lợi ích như thế nào từ sự khốn khổ mình đã chịu?

    How did Jesus benefit from the things he suffered?

    jw2019

    Những đề nghị thực tế nào sẽ giúp buổi học trở nên vui thích và được lợi ích?

    What practical suggestions will make the study enjoyable and beneficial?

    jw2019

    Chúng ta nhận được lợi ích nào từ những nỗ lực của các trưởng lão đạo Đấng Christ?

    What benefit do we derive from the efforts of Christian elders?

    jw2019

    Con cái có thể nhận được lợi ích nào khi học ngôn ngữ của cha mẹ?

    How may your children benefit from learning your language?

    jw2019

    “Ông/Bà nghĩ hôn nhân sẽ được lợi ích thế nào nếu áp dụng lời khuyên sau?

    jw2019

    Anh có hiểu được lợi ích từ họ không?

    Do you understand their full utility?

    OpenSubtitles2018.v3

    11 Càng nhiều lời,* càng hư không; con người được lợi gì?

    jw2019

    Vậy hắn được lợi gì từ vụ này?

    So, what was he gonna get out of this?

    OpenSubtitles2018.v3

    15 phút: Được lợi ích nhờ Tra xem Kinh Thánh mỗi ngày.

    15 min: Benefit From Examining the Scriptures Daily.

    jw2019

    (b) Ai được lợi ích nhờ điều này, và tại sao?

    (b) Who would benefit from this, and why?

    jw2019

    Được lợi về mặt thời gian.

    Bargaining for time.

    OpenSubtitles2018.v3

    • Nhờ thói quen học hỏi Kinh Thánh, Phao-lô nhận được lợi ích nào?

    • How did Paul benefit from regular personal study of the Scriptures?

    jw2019

    Ai nhận được lợi ích qua cái chết của ngài?

    Who benefits from his death?

    jw2019

    Chúng ta sẽ nhận được lợi ích nào nếu vun trồng tính kiên nhẫn như Đức Chúa Trời?

    What benefits will come to us if we cultivate godly patience?

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Được Hưởng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Lợi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 10 Lợi Ích Tuyệt Vời Của Yoga Với Các Căn Bệnh Nan Y
  • 10 Lợi Ích Thiết Thực Khi Tập Yoga Không Phải Ai Cũng Biết
  • 10 Lợi Ích Từ Yoga Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100